Mỹ khởi xướng điều tra CBPG mangan dioxit điện phân của Úc và Trung Quốc
- Công ty Tronox LLC (OK) là bên nguyên đơn. Tronox LLC có một nhà máy sản
xuất mangan đioxit điện phân tại Nêvađa.
- Mặt hàng thuộc diện điều tra là mangan đioxit điện phân được tạo ra trong
quá trình điện phân dưới dạng bột, mạt hay bản, trừ những sản phẩm mangan
đioxit tự nhiên và mangan đioxit hoá chất.
- Theo Biểu thuế nhập khẩu của Hoa Kỳ (HTSUS) mangan dioxit điện phân được
xếp vào tiểu mục thuế số 2820.10.00.00. Nếu như các tiểu mục thuế của HTSUS được
tạo ra nhằm tạo sự tiện lợi và giúp ích cho cơ quan Hải quan thì bản miêu tả phạm
vi của các cuộc điều tra của Bộ thương mại Mỹ lại ngược lại.
Các bước tiếp theo
- Ủy ban Thương mại Quốc tế Mỹ (ITC) sẽ thông báo quyết định về thiệt hại
ban đầu vào khoảng ngày 9 tháng 10 năm 2007.
- Nếu ITC xác định được bằng chứng của việc hàng nhập khẩu từ Úc và
Trung Quốc gây thiệt hại về mặt vật chất hay có đe dọa thiệt hại cho nền công
nghiệp trong nước thì các cuộc điều tra sẽ tiếp tục diễn ra và Bộ Thương mại Mỹ
sẽ có kế hoạch đưa ra những quyết định ban đầu vào tháng 1 năm 2008. Còn trong
trường hợp Ủy ban thương mại Mỹ xác định thiệt hại ban đầu là không nghiêm trọng
thì các cuộc điều tra sẽ được huỷ bỏ.
Biên độ phá giá tạm
thời
|
Quốc gia
|
Biên độ
|
|
Úc
|
52,94%
|
|
Trung Quốc
|
133,76%
|
Tiến trình vụ kiện
|
Sự kiện
|
Ngày
|
|
Ngày nộp đơn kiện
|
22/ 8/ 2007
|
|
Ngày Bộ Thương mại
bắt đầu tiến hành điều tra
|
11/ 9/ 2007
|
|
Quyết định sơ bộ của ITC
|
9/ 10/ 2007
|
|
Quyết định sơ bộ
của Bộ Thương mại *
|
29/ 1/ 2008
|
|
Quyết định cuối
cùng của Bộ Thương mại *
|
14/ 4/ 2008
|
|
Quyết định cuối
cùng của ITC **
|
28/ 5/ 2008
|
|
Ban hành lệnh ***
|
4/ 6/ 2008
|
* Thời hạn này có
thể được gia hạn theo luật hiện hành.
** Chỉ được chỉnh sửa
trong trường hợp có quyết định xác nhận của Bộ thương mại
*** Chỉ được chỉnh
sửa trong trường hợp có ý kiến xác nhận của cả Bộ thương mại và ITC
Thống kê nhập khẩu
|
ÚC
|
2004
|
2005
|
2006
|
|
Khối lượng (MT)
|
7.974
|
15.871
|
13.675
|
|
Giá trị (USD)
|
9.779.804
|
20.999.857
|
19.314.204
|
|
TRUNG QUỐC
|
2004
|
2005
|
2006
|
|
Khối lượng (MT)
|
11.327
|
10.344
|
15.061
|
|
Giá trị (USD)
|
11.405.514
|
10.907.162
|
15.967.124
|
Nguồn: Ủy ban Thương mại Quốc tế, Trang dữ liệu (HTSUS 2820.10.00.00)














